| 2025 |
Giải Vô địch Cờ Vua & Cờ Vây xuất sắc Quốc gia năm 2025 |
22/08 đến 02/09/2025 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3 |
Cá nhân Nữ 11 Cờ Vây tiêu chuẩn |
BNI |
2.0 |
| 2025 |
Giải Vô địch Cờ Vua & Cờ Vây xuất sắc Quốc gia năm 2025 |
22/08 đến 02/09/2025 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3 |
Cá nhân Nữ 11 Cờ Vây nhanh |
BNI |
3.0 |
| 2025 |
Giải Vô địch Cờ Vua & Cờ Vây xuất sắc Quốc gia năm 2025 |
22/08 đến 02/09/2025 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
3 |
Cá nhân Nữ 11 Cờ Vây chớp |
BNI |
3.0 |
| 2025 |
Giải Vô địch Cờ Vua & Cờ Vây xuất sắc Quốc gia năm 2025 |
22/08 đến 02/09/2025 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
5 |
Cá nhân Nữ 11 Cờ Vây siêu chớp |
BNI |
2.0 |
| 2025 |
Giải Vô địch cúp Cờ Vua và Cờ Vây Quốc gia năm 2025 |
12/08 đến 17/08/2025 |
Vĩnh Phúc |
2 |
Đồng đội Nữ 11 Cờ Vây nhanh |
BNI |
4.0 |
| 2025 |
Giải Vô địch cúp Cờ Vua và Cờ Vây Quốc gia năm 2025 |
12/08 đến 17/08/2025 |
Vĩnh Phúc |
3 |
Cá nhân Nữ 11 Cờ Vây nhanh |
BNI |
4.0 |
| 2025 |
Giải vô địch Cờ Vây quốc gia năm 2025 |
01/04 đến 08/04/2025 |
TP. Hồ Chí MInh |
3 |
Đồng đội Nữ 11 Cờ Vây tiêu chuẩn |
BGI |
3.0 |
| 2025 |
Giải vô địch Cờ Vây quốc gia năm 2025 |
01/04 đến 08/04/2025 |
TP. Hồ Chí MInh |
3 |
Đồng đội Nữ 11 Cờ Vây nhanh |
BGI |
3.0 |
| 2025 |
Giải vô địch Cờ Vây quốc gia năm 2025 |
01/04 đến 08/04/2025 |
TP. Hồ Chí MInh |
3 |
Đồng đội Nữ 11 Cờ Vây chớp |
BGI |
2.0 |
| 2025 |
Giải vô địch Cờ Vây quốc gia năm 2025 |
01/04 đến 08/04/2025 |
TP. Hồ Chí MInh |
11 |
Cá nhân Nữ 11 Cờ Vây nhanh |
BGI |
3.0 |
| 2025 |
Giải vô địch Cờ Vây quốc gia năm 2025 |
01/04 đến 08/04/2025 |
TP. Hồ Chí MInh |
11 |
Cá nhân Nữ 11 Cờ Vây tiêu chuẩn |
BGI |
3.0 |
| 2025 |
Giải vô địch Cờ Vây quốc gia năm 2025 |
01/04 đến 08/04/2025 |
TP. Hồ Chí MInh |
13 |
Cá nhân Nữ 11 Cờ Vây chớp |
BGI |
2.0 |