Giải Cờ Vây tài tử thế giới lần thứ 29- 29th World Go Amateur championship 2008

Giải Vô địch Cờ Vây không chuyên thế giới lần thứ 29 (29th World Amateur Go Championship - WAGC 2008) được tổ chức từ ngày 28 đến 31/5/2008 tại Tokyo, Nhật Bản, với địa điểm thi đấu chính tại Nihon Ki-in, trụ sở của Hiệp hội Cờ Vây Nhật Bản. Giải do International Go Federation (IGF) phối hợp với Nihon Ki-in tổ chức và quy tụ đại diện của 68 quốc gia và vùng lãnh thổ.

Các kỳ thủ thi đấu theo hệ Thụy Sĩ trong 8 ván, mỗi ngày thi đấu hai ván từ ngày 28 đến 31/5. Lễ khai mạc và hai ván đầu tiên diễn ra ngày 28/5; các ván 3 và 4 diễn ra ngày 29/5; ván 5 và 6 ngày 30/5; hai ván cuối cùng cùng lễ bế mạc được tổ chức ngày 31/5.

Chức vô địch thuộc về kỳ thủ Ha Sung-bong của Hàn Quốc. Ha Sung-bong thi đấu xuất sắc với thành tích toàn thắng 8/8 ván, bỏ xa các đối thủ phía sau. Kỳ thủ Guo Yuzheng của Trung Quốc và Fernando Aguilar của Argentina cùng đạt 7 điểm, nhưng Guo Yuzheng xếp thứ hai nhờ chỉ số phụ SOSOS cao hơn. Aguilar giành hạng ba, cũng là một trong những thành tích nổi bật của một kỳ thủ phương Tây tại giải.

Đoàn Việt Nam có kỳ thủ Trần Chí Thành tham dự. Sau 8 ván, Trần Chí Thành đạt 4 điểm, với thành tích 4 thắng và 4 thua, đạt SOS 33 và SOSOS 251, xếp hạng 33/68 chung cuộc.

Trong 8 ván đấu, Trần Chí Thành lần lượt gặp các kỳ thủ của Israel, Mongolia, New Zealand, Bosnia and Herzegovina, Austria, Ecuador, Russian Federation và USA. Kỳ thủ Việt Nam giành chiến thắng ở các ván 2, 4, 6 và 7; thua các ván 1, 3, 5 và 8.

Đây là một trong những kỳ WAGC đáng chú ý trong giai đoạn đầu những năm 2000, khi giải tiếp tục mở rộng sự tham dự của các quốc gia và vùng lãnh thổ ngoài các trung tâm Cờ Vây truyền thống ở Đông Á. Kết quả tại Tokyo năm 2008 cũng cho thấy sự phát triển ngày càng rộng của phong trào Cờ Vây nghiệp dư trên thế giới. Dữ liệu kết quả chung cuộc ghi nhận 68 kỳ thủ, trong đó Trần Chí Thành của Việt Nam đứng thứ 33 với 4 điểm.

RankNoPlayerCountry and territoryscoresossososR1R2R3R4R5R6R7R8
1 2 Sung Bong HA KOREA 8 44 311 35+ 22+ 29+ 3+ 1+ 17+ 14+ 11+
2 1 Yuzheng GUO CHINA 7 43 307 19+ 21+ 6+ 11+ 2- 38+ 4+ 3+
3 14 Fernando? AGUILAR ARGENTINA 7 43 300 31+ 52+ 8+ 4+ 7+ 16+ 2- 33+
4 11 Nai San? CHAN? C.HONG KONG 6 44 305 40+ 42+ 12+ 1- 33+ 8+ 9+ 2-
5 3 Yoshiyuki TSUCHIMUNE JAPAN 6 40 299 44+ 26+ 46+ 2- 6+ 25+ 16+ 1-
5 4 Gheorghe Cornel BURZO ROMANIA 6 40 299 33+ 28+ 20+ 14- 62+ 24+ 1- 15+
7 8 Mozheng GUAN USA 6 37 290 36+ 38+ 14- 22+ 32+ 11- 13+ 45+
8 17 Pal BALOGH HUNGARY 6 37 281 26- 48+ 5+ 56+ 10+ 2- 24+ 7+
9 12 Franz-Josef DICKHUT GERMANY 6 36 284 18+ 43+ 11- 7- 50+ 28+ 29+ 16+
10 5 Tsung-Lin YANG C・TAIPEI 6 36 283 37+ 29- 17- 51+ 27+ 19+ 6+ 9+
11 16 Laurent HEISER LUXEMBOURG 5 42 296 25+ 56+ 15+ 37+ 9+ 14- 3- 12-
12 6 Yongfei GE CANADA 5 40 269 34+ 30+ 1- 21+ 3- 41+ 5- 36+
13 33 Ali JABARIN ISRAEL 5 39 283 4- 59+ 43+ 18+ 11- 61+ 25+ 14-
14 9 Jan? HORA CZECH 5 39 282 47+ 39+ 13+ 10+ 16- 29+ 11- 5-
15 24 Dusan MITIC SERBIA? 5 38 267 56- 53+ 61+ 41+ 15+ 4- 17- 28+
16 29 Ruechagorn TRAIRATANANUSORN THAILAND 5 37 281 58+ 5+ 2- 52+ 20+ 9- 12- 30+
17 25 Pierre AUDOUARD FRANCE 5 37 272 16- 55+ 45+ 39+ 28+ 3- 33- 34+
18 7 Frank JANSSEN NETHERLANDS 5 36 271 27+ 32- 68+ 12+ 14- 26+ 37+ 17-
19 15 Raphael SHIN AUSTRALIA 5 35 281 51+ 54+ 16- 13+ 24- 40+ 20+ 4-
20 13 Matthew MACFADYEN UK 5 34 264 45+ 49+ 9- 15- 54+ 32+ 8- 27+
21 41 Pau CARLES SPAIN 5 33 271 59+ 10- 19+ 24- 45+ 6- 61+ 40+
22 18 Kamil CHWEDYNA POLAND 5 32 267 12- 50+ 54+ 33- 38- 43+ 35+ 20+
23 39 Lauri PAATERO FINLAND 5 30 273 62+ 9- 38+ 25- 40- 57+ 22+ 19+
24 31 Morten OFSTAD NORWAY 5 30 264 14- 58+ 30- 55+ 52+ 20- 42+ 37+
25 20 Juhua ZHOU NEW ZEALAND 4 38 264 53+ 61+ 4- 40+ 29- 31+ 15- 18-
26 38 Hiroaki OKAWA BRAZIL 4 36 258 55+ 8- 39- 49+ 18+ 1- 19- 48+
27 19 Ulrik BRO-JORGENSEN DENMARK 4 35 259 1- 51+ 41- 58+ 21+ 5- 38+ 39-
28 37 Davide MINIERI ITALY 4 34 268 5- 64+ 26+ 16- 42+ 44+ 7- 31-
29 40 Josef RENNER SWITZERLAND 4 34 263 11- 65+ 36+ 20- 39+ 15- 52+ 41-
30 28 Jaime Orlando RAMIREZ REYES COLOMBIA 4 34 261 67+ 4- 44+ 35+ 25- 12- 59+ 24-
31 10 Rustam SAKHABUTDINOV RUSSIAN FED 4 34 255 50+ 41+ 32+ 9- 17- 34- 45- 47+
32 32 Antonio FERNANDEZ CABALLERO CUBA 4 33 254 60+ 7+ 10- 30+ 8- 13- 36- 64+
33 45 Chi Thanh TRAN VIETNAM 4 33 251 13- 67+ 25- 43+ 41- 53+ 10+ 8-
34 27 Leon MATOH SLOVENIA 4 33 250 7- 57+ 56- 47+ 5- 21+ 44+ 13-
35 61 Martin STRELKA SLOVAKIA 4 32 266 46+ 20- 24- 53+ 22+ 33- 41- 52+
36 56 Dimitris REGGINOS CYPRUS 4 32 261 24+ 16- 27+ 17- 57- 47+ 30- 49+
37 35 Alain WETTACH BELGIUM?? 4 32 255 2- 62+ 42+ 28- 44- 60+ 18- 54+
38 36 Chee Hiong CHUAH SINGAPORE 4 32 252 8- 63+ 40- 44- 55+ 50+ 32+ 6-
39 44 Matej ZAKANJ CROATIA 4 31 257 3- 66+ 28- 36+ 35+ 37- 27- 62+
40 30 Ricardo QUINTERO ZAZUETA MEXICO 4 31 255 68+ 6- 31+ 32- 26- 51+ 56+ 29-
41 21 Franz HUTTLER AUSTRIA 4 28 260 69+ 1- 49+ 6- 19- 27- 57+ 22+
42 55 Carl Nicolas SCHROTER MENDEZ CHILE 4 28 237 38- 25- 66+ 31- 36- 65+ 46+ 42+
43 34 Dragan BARISIC BOSNIA AND HERZEGOVINA 4 26 254 6- 60- 64+ 42- 58+ 10+ 26+ 25-
44 53 Abel RAKOTOARISOA MADAGASCAR 4 24 247 20- 24- 67+ 61- 69+ 45- 43+ 26+
45 26 Martin Xiangdong LI SWEDEN 3 35 251 17+ 3- 37- 66+ 30+ 7- 34- 53-
46 22 Zaid ZULKIFLI MALAYSIA 3 35 243 63+ 2- 47+ 8- 61- 46+ 39- 21-
47 42 Martin PUTERA INDONESIA 3 33 246 64+ 11- 35- 34+ 37- 54+ 31- 55-
48 52 Demberelnyambuu AGVAANDONDOV MONGOLIA 3 32 249 65+ 14- 60+ 29- 31- 62+ 40- 61-
49 43 Konrad SCHEFFLER SOUTH AFRICA 3 30 238 57+ 12- 33- 45- 48+ 18- 53- 68+
50 50 Amine BACHRI MOROCCO 3 29 237 10- 18- 57+ 46+ 12- 36- 64- 66+
51 62 Sergio Andres QUEVEDO VALENCIA ECUADOR 3 29 233 39- 35- 63+ 59+ 4- 52- 66+ 44-
52 51 Ian DAVIS IRELAND 3 28 240 15- 19- 48+ 5- 64+ 30- 49- 58+
53 54 Aliaksandr SUPONEU BELARUS 3 27 239 48+ 15- 18- 60+ 13- 42- 67+ 35-
54 46 Fatih SULAK TURKEY 3 27 237 61- 68+ 3- 50- 59+ 22- 55- 57+
55 49 Arturas MACIULSKIS LITHUANIA 3 27 226 66+ 13- 21- 38- 47- 63+ 51+ 56-
56 47 Martin BENENATI MICHELENA URUGUAY 3 25 244 9- 69+ 22- 27- 49+ 56- 60+ 10-
57 64 Stanislav TRAYKOV Bulgaria 3 25 229 42- 37- 34- 63+ 51- 48+ 50+ 32-
58 59 Hector Enrique PAIZ CASTILLO GUATEMALA 3 25 228 41- 33- 65+ 62- 46- 67+ 28- 60+
59 57 Cristovao NETO PORTUGAL 2 28 228 43- 27- 50- 65+ 56+ 39- 21- 46-
60 48 Manuel IGEI PERU 2 26 223 54- 17- 51- 68+ 43- 64- 63+ 38-
61 60 Narendra SOWAL NEPAL 2 25 222 32- 34+ 52- 54- 67+ 35- 47- 59-
62 66 Daniel GUTIERREZ VENEZUELA 2 23 223 49- 44- 55- 26- 65+ 58+ 62- 50-
63 68 David QUESADA GARCIA COSTA RICA 2 20 214 30- 46- 7- 48- 63- 69+ 58+ 43-
64 63 Raju Kumar SHAH INDIA 2 20 213 22- 36- 62- 64- 68+ 49- 48- 69+
65 65 Martin Thomas Andrada SACRAMENTO PHILIPPINES 2 19 211 52- 40- 59- 57- 66- 55- 69+ 67+
66 58 Ibadat MAMMADOV Azerbaijan 1 25 218 29- 31- 69+ 19- 34- 66- 68- 51-
67 67 Samvel VOSKANYAN ARMENIA 1 22 206 28- 45- 53- 69+ 60- 59- 54- 65-
68 69 Edgar I. ESCOBAR T. PANAMA 0 19 183 21- 47- 58- 67- 53- 68- 65- 63-