Giải vô địch Cờ Vua nữ châu Á lần XII - 12th ASIAN Women chess championships 2007

Giải vô địch Cờ vua nữ châu Á lần thứ 12 được tổ chức từ ngày 2 đến 12/9/2007 tại Tehran, Iran. Việt Nam có 6 kỳ thủ tham dự, trong đó WGM Nguyễn Thị Thanh An giành HCĐ với 6 điểm và giành quyền tham dự Giải vô địch Cờ vua nữ thế giới.

Giải có 32 kỳ thủ tham dự và thi đấu 9 ván theo hệ Thụy Sĩ. Cuộc đua ở nhóm đầu diễn ra sít sao khi Tania Sachdev (Ấn Độ) và Ruan Lufei (Trung Quốc) cùng đạt 6,5 điểm. Tania Sachdev xếp thứ nhất theo chỉ số phụ để giành chức vô địch, Ruan Lufei xếp thứ hai.

Nguyễn Thị Thanh An của Việt Nam thi đấu ổn định và không thua ván nào trong suốt giải. Sau 9 ván, chị đạt 6 điểm với 3 thắng, 6 hòa, xếp hạng ba chung cuộc và giành HCĐ. Thành tích này đồng thời giúp Nguyễn Thị Thanh An giành một trong các suất tham dự Giải vô địch Cờ vua nữ thế giới.

Ở vòng cuối, Nguyễn Thị Thanh An gặp đồng đội Lê Thanh Tú. Ván đấu kết thúc hòa, đưa cả hai kỳ thủ Việt Nam lên 6 điểm. Thanh An xếp hạng ba, còn Lê Thanh Tú xếp hạng năm theo chỉ số phụ.

Nguyễn Thị Thanh An tại Giải vô địch Cờ vua nữ châu Á 2007

Thành tích của Việt Nam

Việt Nam có 6 kỳ thủ tham dự giải. Ngoài HCĐ của Nguyễn Thị Thanh An, Lê Thanh Tú cũng có thành tích nổi bật khi đạt 6 điểm và xếp hạng 5. Lê Kiều Thiên Kim và Hoàng Thị Như Ý cùng đạt 5 điểm, lần lượt xếp hạng 11 và 15.

Hai đại diện còn lại là Phạm Bích Ngọc đạt 4 điểm, xếp hạng 23; Hoàng Thị Bảo Trâm đạt 3,5 điểm, xếp hạng 27.

Hạng Danh hiệu Kỳ thủ Elo Điểm
3 WGM Nguyễn Thị Thanh An 2296 6,0
5 WFM Lê Thanh Tú 2318 6,0
11 WIM Lê Kiều Thiên Kim 2293 5,0
15 WFM Hoàng Thị Như Ý 2018 5,0
23 WFM Phạm Bích Ngọc 2103 4,0
27 WGM Hoàng Thị Bảo Trâm 2306 3,5

Xếp hạng chung cuộc

Hạng Danh hiệu Kỳ thủ Elo LĐ Điểm TB
1 WGM Tania Sachdev 2393 IND 6,5 18762
2   Ruan Lufei 2433 CHN 6,5 18690
3 WGM Nguyễn Thị Thanh An 2296 VIE 6,0 18891
4 WGM Mohota Nisha 2332 IND 6,0 18671
5 WFM Lê Thanh Tú 2318 VIE 6,0 18526
6 WIM Huang Qian 2410 CHN 5,5 18714
7   Zhang Xiaowen 2203 CHN 5,5 18676
8   Ju Wenjun 2345 CHN 5,5 18567
9 WIM Pourkashiyan Atousa 2322 IRI 5,0 18780
10   Tan Zhongyi 2276 CHN 5,0 18459
11 WIM Lê Kiều Thiên Kim 2293 VIE 5,0 18279
12 WGM Karavade Eesha Sanjay 2367 IND 5,0 18142
13 WGM Gu Xiaobing 2351 CHN 5,0 18049
14 WGM Mongontuul Batkhuyag 2405 MGL 5,0 17843
15 WFM Hoàng Thị Như Ý 2018 VIE 5,0 17586
16 WGM Paridar Shadi 2225 IRI 4,5 18500
17 WFM Navabi Shirin 2121 IRI 4,5 18348
18 WGM Zhang Jilin 2338 CHN 4,5 18242
19 WGM Ramaswamy Aarthie 2281 IND 4,0 18712
20 WGM Wang Yu A. 2384 CHN 4,0 18463
21 WGM Ghate Swati Suresh 2317 IND 4,0 17780
22   Wang Xiaohui 2190 CHN 4,0 17540
23 WFM Phạm Bích Ngọc 2103 VIE 4,0 17470
24 WIM Ghader Pour Shayesteh 2190 IRI 3,5 18334
25 WFM Bayat Shohreh 2066 IRI 3,5 17986
26   Hakimifard Ghazal 2018 IRI 3,5 17875
27 WGM Hoàng Thị Bảo Trâm 2306 VIE 3,5 17428
28   Amrutha Mokal 2166 IND 3,0 17793
29   Zhang Jing 0 CHN 3,0 17301
30   Tajik Sareh 2000 IRI 3,0 16961
31 WIM Kinarik Mouradian 2164 LEB 3,0 16822
32 WFM Salman Mahini Mona 2106 IRI 2,0 17742