Giải vô địch Cờ vua Đồng đội châu Á lần thứ 15 dành cho nam và lần thứ 5 dành cho nữ được tổ chức tại thành phố ven biển Visakhapatnam, bang Andhra Pradesh, Ấn Độ. Đây là kỳ giải được xếp theo năm 2007, nhưng thời gian tổ chức thực tế diễn ra từ ngày 2 đến 11/1/2008.
Giải có tám đội nam và tám đội nữ, đại diện cho bảy quốc gia. Cả hai nội dung đều thi đấu vòng tròn một lượt, mỗi đội thi đấu bảy trận. Ở nội dung nam, mỗi trận đấu gồm bốn bàn cờ; nội dung nữ gồm ba bàn cờ.
![]() |
![]() |
Thành tích của Việt Nam
Đội tuyển Việt Nam tham dự cả hai nội dung nam và nữ. Đội nam gồm bốn Đại kiện tướng Nguyễn Ngọc Trường Sơn, Lê Quang Liêm, Nguyễn Anh Dũng và Đào Thiên Hải. Đội nữ gồm Lê Thanh Tú, Nguyễn Thị Thanh An, Lê Kiều Thiên Kim và Hoàng Thị Bảo Trâm.
Sau bảy trận đấu, cả hai đội tuyển Việt Nam đều giành huy chương đồng. Đội nam đạt 11 điểm trận và 19 điểm ván; đội nữ đạt 7 điểm trận và 11,5 điểm ván.
Nội dung đồng đội nam
Ở nội dung nam, Trung Quốc và Ấn Độ cùng giành 12 điểm trận sau bảy lượt đấu. Trung Quốc đoạt chức vô địch nhờ đạt 21,5 điểm ván, hơn Ấn Độ 2 điểm ván. Việt Nam giành huy chương đồng với 11 điểm trận và 19 điểm ván.
Đội tuyển Việt Nam mở đầu giải bằng trận hòa 2-2 trước Trung Quốc. Sau đó, đội thắng Afghanistan 4-0, thua Ấn Độ 1-3, rồi lần lượt vượt qua Iran 2,5-1,5, Ấn Độ 2,5-1,5, Uzbekistan 3-1 và Sri Lanka 4-0.
Về thành tích cá nhân, Lê Quang Liêm đạt 5,5 điểm sau bảy ván, gồm năm thắng, một hòa và một thua. Nguyễn Ngọc Trường Sơn và Nguyễn Anh Dũng cùng đạt 5 điểm, đều bất bại với ba thắng và bốn hòa. Đào Thiên Hải đạt 3,5 điểm sau bảy ván.
Tham khảo kết quả chi tiết tại OlimpBase:
- Tổng kết Giải vô địch Cờ Vua đồng đội châu Á 2007.
- Kết quả cá nhân nội dung nam.
- Kết quả cá nhân nội dung nữ.
TỔNG HỢP KẾT QUẢ
GIẢI VÔ ĐỊCH CỜ VUA ĐỒNG ĐỘI CHÂU Á NĂM 2007
Thời gian: 02 đến 11/01/2008
Địa điểm: Andhra Pradesh, Ấn Độ
Số đơn vị: 3
| Hạng | Đơn vị | CỜ VUA TIÊU CHUẨN | TỔNG | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| V | B | Đ | V | B | Đ | ||
| 1 | China | 2 | - | - | 2 | 0 | 0 |
| 2 | India | - | 2 | - | 0 | 2 | 0 |
| 3 | Việt Nam | - | - | 2 | 0 | 0 | 2 |
| TỔNG CỘNG | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | |
CỜ TIÊU CHUẨN
NAM
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Wang Yue | 8601429 | China |
| Bu Xiangzhi (C) | China | ||
| Wang Hao | 8602883 | China | |
| Zhao Jun | 8602522 | China | |
| Zhou Jianchao | 8603537 | China | |
| HCB | Gopal G N | India | |
| Gupta Abhijeet | 5010608 | India | |
| Sasikiran Krishnan (C) | India | ||
| GANGULY Surya Shekhar | 5002150 | India | |
| KUNTE Abhijit | 5002265 | India | |
| HCĐ | Nguyễn Ngọc Trường Sơn | 12401110 | Việt Nam |
| Lê Quang Liêm | 12401137 | Việt Nam | |
| Nguyễn Anh Dũng | 12400025 | Việt Nam | |
| Đào Thiên Hải | 12400084 | Việt Nam |
NỮ
| HC | Tên VĐV | Mã VĐV | Đơn vị |
|---|---|---|---|
| HCV | Zhao Xue (C) | China | |
| HUANG Qian | 8602689 | China | |
| Shen Yang | 8603162 | China | |
| HCB | Harika Dronavalli (C) | India | |
| Mohota Nisha | 5004330 | India | |
| Tania Sachdev | India | ||
| Ramaswamy Aarthie | India | ||
| HCĐ | Lê Thanh Tú | 12401005 | Việt Nam |
| Nguyễn Thị Thanh An | 12400300 | Việt Nam | |
| Lê Kiều Thiên Kim | 12400572 | Việt Nam | |
| Hoàng Thị Bảo Trâm | 12401102 | Việt Nam |


